TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张望

zhāngwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張望

Âm Hán Việt TRƯƠNG VỌNG

张望 nghĩa là nhìn xung quanh, nhìn trộm.

Nghĩa của 张望

zhāngwàng

TRƯƠNG VỌNGĐộng từphồn thể 張望
  1. Nhìn xung quanh
  2. Nhìn trộm (qua khe)
  3. Nhìn chăm chú
  4. Liếc nhìn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 张望

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

张望 nghĩa là gì?

张望 (zhāngwàng) nghĩa là nhìn xung quanh, nhìn trộm.

张望 đọc thế nào?

张望 đọc là zhāngwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 张望 là gì?

Âm Hán Việt của 张望 là "trương vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.