TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张挂

zhāngguà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張掛

Âm Hán Việt TRƯƠNG QUẢI

张挂 nghĩa là treo.

Nghĩa của 张挂

zhāngguà

TRƯƠNG QUẢIĐộng từphồn thể 張掛
  1. Treo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

张挂 nghĩa là gì?

张挂 (zhāngguà) nghĩa là treo.

张挂 đọc thế nào?

张挂 đọc là zhāngguà (pinyin).

Âm Hán Việt của 张挂 là gì?

Âm Hán Việt của 张挂 là "trương quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.