TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张揖

Zhāng Yī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張揖

张揖 nghĩa là Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚让 (Zhìràng), được cho là biên soạn bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm nhất còn tồn tại 广雅 (Guǎngyǎ) và nhiều tác phẩm đã mất.

Nghĩa của 张揖

Zhāng Yī

phồn thể 張揖tên riêng
  1. Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚让 (Zhìràng), được cho là biên soạn bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm nhất còn tồn tại 广雅 (Guǎngyǎ) và nhiều tác phẩm đã mất

Câu hỏi thường gặp

张揖 nghĩa là gì?

张揖 (zhāng yī) nghĩa là Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚让 (Zhìràng), được cho là biên soạn bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm nhất còn tồn tại 广雅 (Guǎngyǎ) và nhiều tác phẩm đã mất.

张揖 đọc thế nào?

张揖 đọc là Zhāng Yī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.