张春桥
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 張春橋
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trương xuân kiều” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
张春桥 nghĩa là Trương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang.
Nghĩa của 张春桥
Zhāng Chūnqiáo
TRƯƠNG XUÂN KIỀUphồn thể 張春橋tên riêng- Trương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang
Câu hỏi thường gặp
张春桥 nghĩa là gì?
张春桥 (zhāng chūnqiáo) nghĩa là Trương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang.
张春桥 đọc thế nào?
张春桥 đọc là Zhāng Chūnqiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 张春桥 là gì?
Âm Hán Việt của 张春桥 là "trương xuân kiều".