TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张皇失措

zhānghuángshīcuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張皇失措

Âm Hán Việt TRƯƠNG HOÀNG THẤT THỐ

张皇失措 nghĩa là hoảng hốt luống cuống.

Nghĩa của 张皇失措

zhānghuángshīcuò

TRƯƠNG HOÀNG THẤT THỐphồn thể 張皇失措
  1. thành ngữ Hoảng hốt luống cuống
  2. Ở trong trạng thái bối rối
  3. Cũng viết là 张惶失措 (zhānghuángshīcuò)

Câu hỏi thường gặp

张皇失措 nghĩa là gì?

张皇失措 (zhānghuángshīcuò) nghĩa là hoảng hốt luống cuống.

张皇失措 đọc thế nào?

张皇失措 đọc là zhānghuángshīcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 张皇失措 là gì?

Âm Hán Việt của 张皇失措 là "trương hoàng thất thố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.