TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张罗

zhāngluo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張羅

Âm Hán Việt TRƯƠNG LA

张罗 nghĩa là chăm sóc, gây quỹ.

Nghĩa của 张罗

zhāngluo

TRƯƠNG LAĐộng từphồn thể 張羅
  1. Chăm sóc
  2. Gây quỹ
  3. Chăm lo (khách, khách hàng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

张罗 nghĩa là gì?

张罗 (zhāngluo) nghĩa là chăm sóc, gây quỹ.

张罗 đọc thế nào?

张罗 đọc là zhāngluo (pinyin).

Âm Hán Việt của 张罗 là gì?

Âm Hán Việt của 张罗 là "trương la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.