TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张目

zhāngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張目

Âm Hán Việt TRƯƠNG MỤC

张目 nghĩa là mở to mắt.

Nghĩa của 张目

zhāngmù

TRƯƠNG MỤCphồn thể 張目
  1. Mở to mắt

Câu hỏi thường gặp

张目 nghĩa là gì?

张目 (zhāngmù) nghĩa là mở to mắt.

张目 đọc thế nào?

张目 đọc là zhāngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 张目 là gì?

Âm Hán Việt của 张目 là "trương mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.