TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥勒

Mílè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌勒

Âm Hán Việt DI LẶC

弥勒 nghĩa là Huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam.

Nghĩa của 弥勒

Mílè

DI LẶCTên riêngphồn thể 彌勒tên riêng
  1. Huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
  2. Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni

Câu hỏi thường gặp

弥勒 nghĩa là gì?

弥勒 (mílè) nghĩa là Huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam.

弥勒 đọc thế nào?

弥勒 đọc là Mílè (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥勒 là gì?

Âm Hán Việt của 弥勒 là "di lặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.