弥撒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 彌撒
弥撒 nghĩa là thánh lễ.
Nghĩa của 弥撒
mísa
Danh từphồn thể 彌撒- Thánh lễ (Công giáo)
Câu hỏi thường gặp
弥撒 nghĩa là gì?
弥撒 (mísa) nghĩa là thánh lễ.
弥撒 đọc thế nào?
弥撒 đọc là mísa (pinyin).
Phồn thể: 彌撒
弥撒 nghĩa là thánh lễ.
弥撒 (mísa) nghĩa là thánh lễ.
弥撒 đọc là mísa (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.