TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥撒

mísa giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌撒

弥撒 nghĩa là thánh lễ.

Nghĩa của 弥撒

mísa

Danh từphồn thể 彌撒
  1. Thánh lễ (Công giáo)

Câu hỏi thường gặp

弥撒 nghĩa là gì?

弥撒 (mísa) nghĩa là thánh lễ.

弥撒 đọc thế nào?

弥撒 đọc là mísa (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.