TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥留

míliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌留

Âm Hán Việt DI LƯU

弥留 nghĩa là bệnh nặng sắp chết.

Nghĩa của 弥留

míliú

DI LƯUĐộng từphồn thể 彌留
  1. Bệnh nặng sắp chết

Từ ghép có 弥留

Câu hỏi thường gặp

弥留 nghĩa là gì?

弥留 (míliú) nghĩa là bệnh nặng sắp chết.

弥留 đọc thế nào?

弥留 đọc là míliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥留 là gì?

Âm Hán Việt của 弥留 là "di lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.