TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥留之际

míliúzhījì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌留之際

Âm Hán Việt DI LƯU CHI TẾ

弥留之际 nghĩa là trên giường hấp hối, lúc sắp qua đời.

Nghĩa của 弥留之际

míliúzhījì

DI LƯU CHI TẾCụm từphồn thể 彌留之際
  1. Trên giường hấp hối
  2. Lúc sắp qua đời

Câu hỏi thường gặp

弥留之际 nghĩa là gì?

弥留之际 (míliúzhījì) nghĩa là trên giường hấp hối, lúc sắp qua đời.

弥留之际 đọc thế nào?

弥留之际 đọc là míliúzhījì (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥留之际 là gì?

Âm Hán Việt của 弥留之际 là "di lưu chi tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.