TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥缝

míféng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌縫

Âm Hán Việt DI PHÙNG

弥缝 nghĩa là Che đậy sai lầm hoặc tội ác.

Nghĩa của 弥缝

míféng

DI PHÙNGphồn thể 彌縫
  1. Che đậy sai lầm hoặc tội ác
  2. Khâu vá
  3. Sửa chữa

Câu hỏi thường gặp

弥缝 nghĩa là gì?

弥缝 (míféng) nghĩa là Che đậy sai lầm hoặc tội ác.

弥缝 đọc thế nào?

弥缝 đọc là míféng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥缝 là gì?

Âm Hán Việt của 弥缝 là "di phùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.