弧长参数 nghĩa là Tham số hóa theo độ dài cung (của một đường cong không gian).
Nghĩa của 弧长参数
húchángcānshù
HỒ TRƯỜNG THAM SỐphồn thể 弧長參數
Tham số hóa theo độ dài cung (của một đường cong không gian)
Câu hỏi thường gặp
弧长参数 nghĩa là gì?
弧长参数 (húchángcānshù) nghĩa là Tham số hóa theo độ dài cung (của một đường cong không gian).
弧长参数 đọc thế nào?
弧长参数 đọc là húchángcānshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 弧长参数 là gì?
Âm Hán Việt của 弧长参数 là "hồ trường tham số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.