弯子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 彎子
弯子 nghĩa là cú uốn, cua.
Nghĩa của 弯子
wānzi
LOAN TỬDanh từphồn thể 彎子- Cú uốn
- Cua
- Cong
Từ ghép có 弯子
Câu hỏi thường gặp
弯子 nghĩa là gì?
弯子 (wānzi) nghĩa là cú uốn, cua.
弯子 đọc thế nào?
弯子 đọc là wānzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 弯子 là gì?
Âm Hán Việt của 弯子 là "loan tử".