弯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 彎
Bộ thủ: 弓 (cung) · bộ số 57 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: loan Lượng từ đi kèm: 道 (dào)
弯 nghĩa là uốn cong, cong.
Nghĩa của 弯
wān
LOANphồn thể 彎- Uốn cong
- Cong
- Một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弯
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 弯
Thành ngữ có 弯
Câu ví dụ với 弯
- 我不弯膝也能把手掌平放在地上。 Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
弯 nghĩa là gì?
弯 (wān) nghĩa là uốn cong, cong.
弯 đọc thế nào?
弯 đọc là wān (pinyin).
Âm Hán Việt của 弯 là gì?
Âm Hán Việt của 弯 là "loan".