TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弯月形透镜

wānyuèxíngtòujìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彎月形透鏡

Âm Hán Việt LOAN NGUYỆT HÌNH THẤU KÍNH

弯月形透镜 nghĩa là Thấu kính mặt lồi mặt lõm.

Nghĩa của 弯月形透镜

wānyuèxíngtòujìng

LOAN NGUYỆT HÌNH THẤU KÍNHphồn thể 彎月形透鏡
  1. Thấu kính mặt lồi mặt lõm

Câu hỏi thường gặp

弯月形透镜 nghĩa là gì?

弯月形透镜 (wānyuèxíngtòujìng) nghĩa là Thấu kính mặt lồi mặt lõm.

弯月形透镜 đọc thế nào?

弯月形透镜 đọc là wānyuèxíngtòujìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弯月形透镜 là gì?

Âm Hán Việt của 弯月形透镜 là "loan nguyệt hình thấu kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.