TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弱作用

ruòzuòyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯỢC TÁC DỤNG

弱作用 nghĩa là tương tác yếu.

Nghĩa của 弱作用

ruòzuòyòng

NHƯỢC TÁC DỤNG
  1. vật lý Tương tác yếu

Câu hỏi thường gặp

弱作用 nghĩa là gì?

弱作用 (ruòzuòyòng) nghĩa là tương tác yếu.

弱作用 đọc thế nào?

弱作用 đọc là ruòzuòyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弱作用 là gì?

Âm Hán Việt của 弱作用 là "nhược tác dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.