TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹力

tánlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈力

Âm Hán Việt ĐÀN LỰC

弹力 nghĩa là độ đàn hồi, lực đàn hồi.

Nghĩa của 弹力

tánlì

ĐÀN LỰCDanh từphồn thể 彈力
  1. Độ đàn hồi
  2. Lực đàn hồi
  3. Lò xo
  4. Nảy
  5. Bật

Câu hỏi thường gặp

弹力 nghĩa là gì?

弹力 (tánlì) nghĩa là độ đàn hồi, lực đàn hồi.

弹力 đọc thế nào?

弹力 đọc là tánlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹力 là gì?

Âm Hán Việt của 弹力 là "đàn lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.