TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹射座舱

tánshèzuòcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈射座艙

Âm Hán Việt ĐÀN XẠ TỌA THƯƠNG

弹射座舱 nghĩa là khoang phóng thoát hiểm.

Nghĩa của 弹射座舱

tánshèzuòcāng

ĐÀN XẠ TỌA THƯƠNGphồn thể 彈射座艙
  1. Khoang phóng thoát hiểm

Câu hỏi thường gặp

弹射座舱 nghĩa là gì?

弹射座舱 (tánshèzuòcāng) nghĩa là khoang phóng thoát hiểm.

弹射座舱 đọc thế nào?

弹射座舱 đọc là tánshèzuòcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹射座舱 là gì?

Âm Hán Việt của 弹射座舱 là "đàn xạ tọa thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.