TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹尽援绝

dànjìnyuánjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈盡援絕

Âm Hán Việt ĐẠN TẬN VIỆN TUYỆT

弹尽援绝 nghĩa là hết đạn, viện trợ không còn.

Nghĩa của 弹尽援绝

dànjìnyuánjué

ĐẠN TẬN VIỆN TUYỆTCụm từphồn thể 彈盡援絕
  1. Hết đạn, viện trợ không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

弹尽援绝 nghĩa là gì?

弹尽援绝 (dànjìnyuánjué) nghĩa là hết đạn, viện trợ không còn.

弹尽援绝 đọc thế nào?

弹尽援绝 đọc là dànjìnyuánjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹尽援绝 là gì?

Âm Hán Việt của 弹尽援绝 là "đạn tận viện tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.