TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹尽粮绝

dànjìnliángjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈盡糧絕

Âm Hán Việt ĐẠN TẬN LƯƠNG TUYỆT

弹尽粮绝 nghĩa là hết đạn, lương thực không còn.

Nghĩa của 弹尽粮绝

dànjìnliángjué

ĐẠN TẬN LƯƠNG TUYỆTCụm từphồn thể 彈盡糧絕
  1. Hết đạn, lương thực không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

弹尽粮绝 nghĩa là gì?

弹尽粮绝 (dànjìnliángjué) nghĩa là hết đạn, lương thực không còn.

弹尽粮绝 đọc thế nào?

弹尽粮绝 đọc là dànjìnliángjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹尽粮绝 là gì?

Âm Hán Việt của 弹尽粮绝 là "đạn tận lương tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.