TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹幕

dànmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈幕

Âm Hán Việt ĐẠN MẠC

弹幕 nghĩa là hỏa lực bắn chặn.

Nghĩa của 弹幕

dànmù

ĐẠN MẠCDanh từphồn thể 彈幕
  1. Hỏa lực bắn chặn
  2. "màn hình đạn", chức năng cho phép người xem đăng bình luận trên màn hình trong video, phim v.v. theo thời gian thực
  3. Danmaku (thể loại trò chơi điện tử)

Câu hỏi thường gặp

弹幕 nghĩa là gì?

弹幕 (dànmù) nghĩa là hỏa lực bắn chặn.

弹幕 đọc thế nào?

弹幕 đọc là dànmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹幕 là gì?

Âm Hán Việt của 弹幕 là "đạn mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.