TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹指一挥间

tánzhǐyīhuījiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈指一揮間

Âm Hán Việt ĐÀN CHỈ NHẤT HUY GIAN

弹指一挥间 nghĩa là trong chớp mắt.

Nghĩa của 弹指一挥间

tánzhǐyīhuījiān

ĐÀN CHỈ NHẤT HUY GIANphồn thể 彈指一揮間
  1. thành ngữ Trong chớp mắt

Câu hỏi thường gặp

弹指一挥间 nghĩa là gì?

弹指一挥间 (tánzhǐyīhuījiān) nghĩa là trong chớp mắt.

弹指一挥间 đọc thế nào?

弹指一挥间 đọc là tánzhǐyīhuījiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹指一挥间 là gì?

Âm Hán Việt của 弹指一挥间 là "đàn chỉ nhất huy gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.