qiángzhōnggèngyǒuqiángzhōngshǒugiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 強中更有強中手
Âm Hán ViệtCƯỜNG TRUNG CÁNH HỮU CƯỜNG TRUNG THỦ
强中更有强中手 nghĩa là Xem 强中自有强中手 (qiángzhōngzìyǒuqiángzhōngshǒu).
Nghĩa của 强中更有强中手
qiángzhōnggèngyǒuqiángzhōngshǒu
CƯỜNG TRUNG CÁNH HỮU CƯỜNG TRUNG THỦphồn thể 強中更有強中手
Xem 强中自有强中手 (qiángzhōngzìyǒuqiángzhōngshǒu)
Câu hỏi thường gặp
强中更有强中手 nghĩa là gì?
强中更有强中手 (qiángzhōnggèngyǒuqiángzhōngshǒu) nghĩa là Xem 强中自有强中手 (qiángzhōngzìyǒuqiángzhōngshǒu).
强中更有强中手 đọc thế nào?
强中更有强中手 đọc là qiángzhōnggèngyǒuqiángzhōngshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 强中更有强中手 là gì?
Âm Hán Việt của 强中更有强中手 là "cường trung cánh hữu cường trung thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.