TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强买强卖

qiǎngmǎiqiǎngmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強買強賣

Âm Hán Việt CƯỠNG MÃI CƯỠNG MẠI

强买强卖 nghĩa là Ép buộc mua hoặc bán.

Nghĩa của 强买强卖

qiǎngmǎiqiǎngmài

CƯỠNG MÃI CƯỠNG MẠIphồn thể 強買強賣
  1. Ép buộc mua hoặc bán
  2. Giao dịch bằng cưỡng ép

Câu hỏi thường gặp

强买强卖 nghĩa là gì?

强买强卖 (qiǎngmǎiqiǎngmài) nghĩa là Ép buộc mua hoặc bán.

强买强卖 đọc thế nào?

强买强卖 đọc là qiǎngmǎiqiǎngmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 强买强卖 là gì?

Âm Hán Việt của 强买强卖 là "cưỡng mãi cưỡng mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.