TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强似

qiángsì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強似

Âm Hán Việt CƯỜNG TỰ

强似 nghĩa là tốt hơn.

Nghĩa của 强似

qiángsì

CƯỜNG TỰĐộng từphồn thể 強似
  1. Tốt hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 强似

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

强似 nghĩa là gì?

强似 (qiángsì) nghĩa là tốt hơn.

强似 đọc thế nào?

强似 đọc là qiángsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 强似 là gì?

Âm Hán Việt của 强似 là "cường tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.