TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愈

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癒

Âm Hán Việt DŨ, DỤ
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: dũ

愈 nghĩa là càng, hồi phục.

Nghĩa của 愈

yù

DŨ
  1. Càng...(càng...)
  2. Hồi phục
  3. Chữa lành
  4. Tốt hơn

yù

DỤphồn thể 癒
  1. Chữa lành
  2. Biến thể của 愈 (yù)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 愈

Thành ngữ có 愈

  • 霍然而愈 — Bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

愈 nghĩa là gì?

愈 (yù) nghĩa là càng, hồi phục.

愈 đọc thế nào?

愈 đọc là yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 愈 là gì?

Âm Hán Việt của 愈 là "dũ, dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.