愈
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 癒
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: dũ
愈 nghĩa là càng, hồi phục.
Nghĩa của 愈
yù
DŨ- Càng...(càng...)
- Hồi phục
- Chữa lành
- Tốt hơn
yù
DỤphồn thể 癒- Chữa lành
- Biến thể của 愈 (yù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愈
Đồng nghĩa
Từ ghép có 愈
Thành ngữ có 愈
- 霍然而愈 — Bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng
Câu hỏi thường gặp
愈 nghĩa là gì?
愈 (yù) nghĩa là càng, hồi phục.
愈 đọc thế nào?
愈 đọc là yù (pinyin).
Âm Hán Việt của 愈 là gì?
Âm Hán Việt của 愈 là "dũ, dụ".