TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强劲

qiángjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強勁

强劲 nghĩa là mạnh mẽ, đầy sức mạnh.

Nghĩa của 强劲

qiángjìng

Tính từphồn thể 強勁
  1. Mạnh mẽ
  2. Đầy sức mạnh
  3. Khỏe khoắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 强劲

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

强劲 nghĩa là gì?

强劲 (qiángjìng) nghĩa là mạnh mẽ, đầy sức mạnh.

强劲 đọc thế nào?

强劲 đọc là qiángjìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.