TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健壮

jiànzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 健壯

Âm Hán Việt KIỆN TRÁNG

健壮 nghĩa là cường tráng, khỏe mạnh.

Nghĩa của 健壮

jiànzhuàng

KIỆN TRÁNGTính từphồn thể 健壯
  1. Cường tráng
  2. Khỏe mạnh
  3. Vững chắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 健壮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

健壮 nghĩa là gì?

健壮 (jiànzhuàng) nghĩa là cường tráng, khỏe mạnh.

健壮 đọc thế nào?

健壮 đọc là jiànzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 健壮 là gì?

Âm Hán Việt của 健壮 là "kiện tráng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.