TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强势

qiángshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強勢

Âm Hán Việt CƯỜNG THẾ

强势 nghĩa là mạnh mẽ, quyền lực.

Nghĩa của 强势

qiángshì

CƯỜNG THẾDanh từ, Tính từphồn thể 強勢
  1. Mạnh mẽ
  2. Quyền lực
  3. ngôn ngữ học Nhấn mạnh
  4. Cường điệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 强势

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

强势 nghĩa là gì?

强势 (qiángshì) nghĩa là mạnh mẽ, quyền lực.

强势 đọc thế nào?

强势 đọc là qiángshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 强势 là gì?

Âm Hán Việt của 强势 là "cường thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.