TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强拉

qiǎnglā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強拉

Âm Hán Việt CƯỠNG LẠP

强拉 nghĩa là lôi kéo, kéo mạnh.

Nghĩa của 强拉

qiǎnglā

CƯỠNG LẠPphồn thể 強拉
  1. Lôi kéo (ai đó đến một nơi)
  2. Kéo mạnh

Câu hỏi thường gặp

强拉 nghĩa là gì?

强拉 (qiǎnglā) nghĩa là lôi kéo, kéo mạnh.

强拉 đọc thế nào?

强拉 đọc là qiǎnglā (pinyin).

Âm Hán Việt của 强拉 là gì?

Âm Hán Việt của 强拉 là "cưỡng lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.