TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强撑

qiǎngchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強撐

Âm Hán Việt CƯỠNG XANH

强撑 nghĩa là gắng hết sức, cố gắng trụ vững.

Nghĩa của 强撑

qiǎngchēng

CƯỠNG XANHphồn thể 強撐
  1. Gắng hết sức (để làm gì)
  2. Cố gắng trụ vững

Câu hỏi thường gặp

强撑 nghĩa là gì?

强撑 (qiǎngchēng) nghĩa là gắng hết sức, cố gắng trụ vững.

强撑 đọc thế nào?

强撑 đọc là qiǎngchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强撑 là gì?

Âm Hán Việt của 强撑 là "cưỡng xanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.