CƯỜNG TRỰC TÍNH TÍCH TRỤ VIÊMDanh từphồn thể 強直性脊柱炎
Viêm cột sống dính khớp
Bệnh Bechterew
Câu hỏi thường gặp
强直性脊柱炎 nghĩa là gì?
强直性脊柱炎 (qiángzhíxìngjǐzhùyán) nghĩa là Viêm cột sống dính khớp.
强直性脊柱炎 đọc thế nào?
强直性脊柱炎 đọc là qiángzhíxìngjǐzhùyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 强直性脊柱炎 là gì?
Âm Hán Việt của 强直性脊柱炎 là "cường trực tính tích trụ viêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.