TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强直性脊柱炎

qiángzhíxìngjǐzhùyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強直性脊柱炎

Âm Hán Việt CƯỜNG TRỰC TÍNH TÍCH TRỤ VIÊM

强直性脊柱炎 nghĩa là Viêm cột sống dính khớp.

Nghĩa của 强直性脊柱炎

qiángzhíxìngjǐzhùyán

CƯỜNG TRỰC TÍNH TÍCH TRỤ VIÊMDanh từphồn thể 強直性脊柱炎
  1. Viêm cột sống dính khớp
  2. Bệnh Bechterew

Câu hỏi thường gặp

强直性脊柱炎 nghĩa là gì?

强直性脊柱炎 (qiángzhíxìngjǐzhùyán) nghĩa là Viêm cột sống dính khớp.

强直性脊柱炎 đọc thế nào?

强直性脊柱炎 đọc là qiángzhíxìngjǐzhùyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 强直性脊柱炎 là gì?

Âm Hán Việt của 强直性脊柱炎 là "cường trực tính tích trụ viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.