TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强辐射区

qiángfúshèqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強輻射區

Âm Hán Việt CƯỜNG BỨC XẠ KHU

强辐射区 nghĩa là điểm nóng phóng xạ.

Nghĩa của 强辐射区

qiángfúshèqū

CƯỜNG BỨC XẠ KHUphồn thể 強輻射區
  1. Điểm nóng phóng xạ

Câu hỏi thường gặp

强辐射区 nghĩa là gì?

强辐射区 (qiángfúshèqū) nghĩa là điểm nóng phóng xạ.

强辐射区 đọc thế nào?

强辐射区 đọc là qiángfúshèqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 强辐射区 là gì?

Âm Hán Việt của 强辐射区 là "cường bức xạ khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.