TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强辩到底

qiǎngbiàndàodǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強辯到底

Âm Hán Việt CƯỠNG BIỆN ĐÁO ĐỂ

强辩到底 nghĩa là tranh cãi không ngừng.

Nghĩa của 强辩到底

qiǎngbiàndàodǐ

CƯỠNG BIỆN ĐÁO ĐỂphồn thể 強辯到底
  1. Tranh cãi không ngừng
  2. Cố gắng nói lời cuối cùng

Câu hỏi thường gặp

强辩到底 nghĩa là gì?

强辩到底 (qiǎngbiàndàodǐ) nghĩa là tranh cãi không ngừng.

强辩到底 đọc thế nào?

强辩到底 đọc là qiǎngbiàndàodǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 强辩到底 là gì?

Âm Hán Việt của 强辩到底 là "cưỡng biện đáo để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.