TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强迫劳动

qiǎngpòláodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強迫勞動

Âm Hán Việt CƯỠNG BÁCH LAO ĐỘNG

强迫劳动 nghĩa là lao động cưỡng bức.

Nghĩa của 强迫劳动

qiǎngpòláodòng

CƯỠNG BÁCH LAO ĐỘNGDanh từphồn thể 強迫勞動
  1. Lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự)

Câu hỏi thường gặp

强迫劳动 nghĩa là gì?

强迫劳动 (qiǎngpòláodòng) nghĩa là lao động cưỡng bức.

强迫劳动 đọc thế nào?

强迫劳动 đọc là qiǎngpòláodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强迫劳动 là gì?

Âm Hán Việt của 强迫劳动 là "cưỡng bách lao động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.