强迫性储物症 (qiǎngpòxìngchǔwùzhèng) nghĩa là Rối loạn tích trữ cưỡng chế.
强迫性储物症 đọc thế nào?
强迫性储物症 đọc là qiǎngpòxìngchǔwùzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 强迫性储物症 là gì?
Âm Hán Việt của 强迫性储物症 là "cưỡng bách tính trữ vật chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.