TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强迫性储物症

qiǎngpòxìngchǔwùzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強迫性儲物症

Âm Hán Việt CƯỠNG BÁCH TÍNH TRỮ VẬT CHỨNG

强迫性储物症 nghĩa là Rối loạn tích trữ cưỡng chế.

Nghĩa của 强迫性储物症

qiǎngpòxìngchǔwùzhèng

CƯỠNG BÁCH TÍNH TRỮ VẬT CHỨNGphồn thể 強迫性儲物症
  1. Rối loạn tích trữ cưỡng chế

Câu hỏi thường gặp

强迫性储物症 nghĩa là gì?

强迫性储物症 (qiǎngpòxìngchǔwùzhèng) nghĩa là Rối loạn tích trữ cưỡng chế.

强迫性储物症 đọc thế nào?

强迫性储物症 đọc là qiǎngpòxìngchǔwùzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强迫性储物症 là gì?

Âm Hán Việt của 强迫性储物症 là "cưỡng bách tính trữ vật chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.