强迫性性行为 (qiǎngpòxìngxìngxíngwéi) nghĩa là ám ảnh tình dục.
强迫性性行为 đọc thế nào?
强迫性性行为 đọc là qiǎngpòxìngxìngxíngwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 强迫性性行为 là gì?
Âm Hán Việt của 强迫性性行为 là "cưỡng bách tính tính hành vi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.