TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归位

guīwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸位

Âm Hán Việt QUY VỊ

归位 nghĩa là đặt lại chỗ cũ.

Nghĩa của 归位

guīwèi

QUY VỊĐộng từphồn thể 歸位
  1. Đặt lại chỗ cũ
  2. Trở về vị trí ban đầu
  3. Trở về chỗ ngồi (trong lớp học)

Câu hỏi thường gặp

归位 nghĩa là gì?

归位 (guīwèi) nghĩa là đặt lại chỗ cũ.

归位 đọc thế nào?

归位 đọc là guīwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 归位 là gì?

Âm Hán Việt của 归位 là "quy vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.