TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归于

guīyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸於

Âm Hán Việt QUY VU

归于 nghĩa là Thuộc về.

Nghĩa của 归于

guīyú

QUY VUĐộng từphồn thể 歸於
  1. Thuộc về
  2. Trực thuộc
  3. Dẫn đến điều gì
  4. Có khuynh hướng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归于

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 归于

  • 同归于尽 — Chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong
  • 言归于好 — Hòa giải

Câu hỏi thường gặp

归于 nghĩa là gì?

归于 (guīyú) nghĩa là Thuộc về.

归于 đọc thế nào?

归于 đọc là guīyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 归于 là gì?

Âm Hán Việt của 归于 là "quy vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.