归侨 nghĩa là Người Hoa trở về Trung Quốc sau khi sống ở nước ngoài.
Nghĩa của 归侨
guīqiáo
QUY KIỀUDanh từphồn thể 歸僑
Người Hoa trở về Trung Quốc sau khi sống ở nước ngoài
Câu hỏi thường gặp
归侨 nghĩa là gì?
归侨 (guīqiáo) nghĩa là Người Hoa trở về Trung Quốc sau khi sống ở nước ngoài.
归侨 đọc thế nào?
归侨 đọc là guīqiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 归侨 là gì?
Âm Hán Việt của 归侨 là "quy kiều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.