TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归入

guīrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸入

Âm Hán Việt QUY NHẬP

归入 nghĩa là phân vào loại, gộp vào.

Nghĩa của 归入

guīrù

QUY NHẬPĐộng từphồn thể 歸入
  1. Phân vào loại
  2. Gộp vào
  3. Bao gồm

Câu hỏi thường gặp

归入 nghĩa là gì?

归入 (guīrù) nghĩa là phân vào loại, gộp vào.

归入 đọc thế nào?

归入 đọc là guīrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 归入 là gì?

Âm Hán Việt của 归入 là "quy nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.