TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归功

guīgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸功

Âm Hán Việt QUY CÔNG

归功 nghĩa là ghi nhận công lao, đưa ra công trạng.

Nghĩa của 归功

guīgōng

QUY CÔNGĐộng từphồn thể 歸功
  1. Ghi nhận công lao
  2. Đưa ra công trạng
  3. Sự quy công

Câu hỏi thường gặp

归功 nghĩa là gì?

归功 (guīgōng) nghĩa là ghi nhận công lao, đưa ra công trạng.

归功 đọc thế nào?

归功 đọc là guīgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 归功 là gì?

Âm Hán Việt của 归功 là "quy công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.