TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归化

guīhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸化

Âm Hán Việt QUY HÓA

归化 nghĩa là nhập tịch.

Nghĩa của 归化

guīhuà

QUY HÓAĐộng từ, Tên riêngphồn thể 歸化
  1. Nhập tịch

Guīhuà

QUY HÓAĐộng từ, Tên riêngphồn thể 歸化tên riêng
  1. Tên cũ của khu thuộc thành phố Hohhot 呼和浩特 (Hūhéhàotè), Nội Mông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归化

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

归化 nghĩa là gì?

归化 (guīhuà, guīhuà) nghĩa là nhập tịch.

归化 đọc thế nào?

归化 đọc là guīhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 归化 là gì?

Âm Hán Việt của 归化 là "quy hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.