Đưa (kinh doanh, v.v.) vào quản lý của cơ quan trung ương liên quan
phòng ban Liên quan (phụ trách việc gì)
Câu hỏi thường gặp
归口 nghĩa là gì?
归口 (guīkǒu) nghĩa là Quay về nghề nghiệp ban đầu.
归口 đọc thế nào?
归口 đọc là guīkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 归口 là gì?
Âm Hán Việt của 归口 là "quy khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.