TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归口

guīkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸口

Âm Hán Việt QUY KHẨU

归口 nghĩa là Quay về nghề nghiệp ban đầu.

Nghĩa của 归口

guīkǒu

QUY KHẨUphồn thể 歸口
  1. Quay về nghề nghiệp ban đầu
  2. Đưa (kinh doanh, v.v.) vào quản lý của cơ quan trung ương liên quan
  3. phòng ban Liên quan (phụ trách việc gì)

Câu hỏi thường gặp

归口 nghĩa là gì?

归口 (guīkǒu) nghĩa là Quay về nghề nghiệp ban đầu.

归口 đọc thế nào?

归口 đọc là guīkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 归口 là gì?

Âm Hán Việt của 归口 là "quy khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.