TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归向

guīxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸向

Âm Hán Việt QUY HƯỚNG

归向 nghĩa là hướng về.

Nghĩa của 归向

guīxiàng

QUY HƯỚNGĐộng từphồn thể 歸向
  1. Hướng về

Câu hỏi thường gặp

归向 nghĩa là gì?

归向 (guīxiàng) nghĩa là hướng về.

归向 đọc thế nào?

归向 đọc là guīxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 归向 là gì?

Âm Hán Việt của 归向 là "quy hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.