归属
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 歸屬
归属 nghĩa là Thuộc về.
Nghĩa của 归属
guīshǔ
QUY THUỘCĐộng từ, Danh từphồn thể 歸屬- Thuộc về
- Trực thuộc
- Thuộc quyền quản lý
- Một nơi mà người ta cảm thấy mình thuộc về
- Điểm đến cuối cùng (nơi không cần tìm kiếm thêm)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归属
Đồng nghĩa
Từ ghép có 归属
Câu hỏi thường gặp
归属 nghĩa là gì?
归属 (guīshǔ) nghĩa là Thuộc về.
归属 đọc thế nào?
归属 đọc là guīshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 归属 là gì?
Âm Hán Việt của 归属 là "quy thuộc".