TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归属

guīshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸屬

Âm Hán Việt QUY THUỘC

归属 nghĩa là Thuộc về.

Nghĩa của 归属

guīshǔ

QUY THUỘCĐộng từ, Danh từphồn thể 歸屬
  1. Thuộc về
  2. Trực thuộc
  3. Thuộc quyền quản lý
  4. Một nơi mà người ta cảm thấy mình thuộc về
  5. Điểm đến cuối cùng (nơi không cần tìm kiếm thêm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归属

Đồng nghĩa

Từ ghép có 归属

Câu hỏi thường gặp

归属 nghĩa là gì?

归属 (guīshǔ) nghĩa là Thuộc về.

归属 đọc thế nào?

归属 đọc là guīshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 归属 là gì?

Âm Hán Việt của 归属 là "quy thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.