TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归并

guībìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸併

Âm Hán Việt QUY TÍNH

归并 nghĩa là gộp lại, thêm.

Nghĩa của 归并

guībìng

QUY TÍNHĐộng từphồn thể 歸併
  1. Gộp lại
  2. Thêm
  3. Sáp nhập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归并

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

归并 nghĩa là gì?

归并 (guībìng) nghĩa là gộp lại, thêm.

归并 đọc thế nào?

归并 đọc là guībìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 归并 là gì?

Âm Hán Việt của 归并 là "quy tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.