TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归根到底

guīgēndàodǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸根到底

Âm Hán Việt QUY CĂN ĐÁO ĐỂ

归根到底 nghĩa là sau cùng, phân tích cuối cùng.

Nghĩa của 归根到底

guīgēndàodǐ

QUY CĂN ĐÁO ĐỂCụm từphồn thể 歸根到底
  1. Sau cùng
  2. Phân tích cuối cùng
  3. Rốt cuộc

Câu hỏi thường gặp

归根到底 nghĩa là gì?

归根到底 (guīgēndàodǐ) nghĩa là sau cùng, phân tích cuối cùng.

归根到底 đọc thế nào?

归根到底 đọc là guīgēndàodǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 归根到底 là gì?

Âm Hán Việt của 归根到底 là "quy căn đáo để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.