TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归根

guīgēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸根

Âm Hán Việt QUY CĂN

归根 nghĩa là trở về nhà, quay về cội nguồn.

Nghĩa của 归根

guīgēn

QUY CĂNĐộng từphồn thể 歸根
  1. Trở về nhà (sau một thời gian dài vắng bóng)
  2. Quay về cội nguồn

Từ ghép có 归根

Thành ngữ có 归根

Câu hỏi thường gặp

归根 nghĩa là gì?

归根 (guīgēn) nghĩa là trở về nhà, quay về cội nguồn.

归根 đọc thế nào?

归根 đọc là guīgēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 归根 là gì?

Âm Hán Việt của 归根 là "quy căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.